Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Bộ đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2021 – 2022, Cuốn Diều gồm 5 đề thi, Có đáp án, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận 3 bậc theo thông tư 27 đính kèm giúp quý thầy cô tham khảo trong việc soạn đề thi học kì 2 cho học sinh của mình.

Với 5 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán còn giúp các bạn học sinh đầu năm rèn luyện kỹ năng giải đề, đạt kết quả cao trong bài thi cuối học kì 2. Ngoài ra, các em cũng có thể tham khảo thêm 30 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 1 môn Toán khác. Chi tiết mời quý thầy cô và các em tải miễn phí 5 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm học 2021 – 2022, Cuốn Diều – Đề số 1

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Cánh diều.

mạch kiến ​​thức, có khả năngsố câuCấp độ 1 (năm mươi%)Cấp độ 2 (30%)Cấp 3 (hai mươi%)TOÀN BỘ
Di chúc mớiTLDi chúc mớiTLDi chúc mớiTL
Một sốsố câuhaihaiĐầu tiênhaihai
số câuĐầu tiên5,836,79.10
b. hình học và đo lườngsố câuĐầu tiênĐầu tiên
số câuhai4
toàn bộĐánh dấu53haiMười(100%)
Báo cáo(năm mươi%)(30%)(hai mươi%)

Cánh diều học kì 2 môn Toán lớp 1 |

Giáo dục và hình thành ……

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ THCS. …..

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI CÙNG NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán 1
(Thời gian làm bài: 35 phút)

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (M1)

A. Số 55 đọc như thế này:

A. Năm năm
B. Năm mươi lăm
C. Năm mươi năm
D. Năm mươi lăm

b. Số tạo thành từ 8 chục và 5 đơn vị là:

A.80
B.50
C.85
D.58

Bài 2: (1 điểm) Viết T, nếu đúng ghi S vào ô trống: (M1)

A. Tôi đi học 7 ngày một tuần.

B. Tôi đi học 5 ngày một tuần.

Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái của câu trả lời đúng: (M2)

A. Các phép tính có kết quả dưới 35 là:

A.76 – 35
B.76 – 53
C.23 + 32
D. 15+ 20

b. Điền số vào chỗ trống cho đúng: 85 – = 42

A.61
B.34
C.43
D.16

Bài 4: (1 điểm) (M1)

Hình ảnh dưới đây có:

………..Tam giác.

……. …Vuông.

Bài 5: (1 điểm) Hoàn thành điểm: (M1)

A. Đọc các số:

89: …………………… ..

56: …………………… ..

b. Viết số:

Bảy mươi bốn: …………………

Chín mươi chín: ………………..

Bài 6: (1 điểm) Xác định và tính: (M2)

42 + 16 89 – 23

………….
………….
………….

76 + 3 98 – 7

………….
………….
………….

Bài 7: (1 điểm) Hoàn thành, =? (M2)

95… 59

87… 97

67 – 12 …… 60 + 5

35 + 34 …… .. 98 – 45

Bài 8: (1 điểm) Các số đã cho: 46; 64; 30; 87; 15: (M1)

A. Số lớn nhất là: …………………… …………………………… ………………. ………….

b. Số bé nhất là: ……………………. ………………………….

C. Các số có thứ tự từ bé nhất đến lớn nhất là: …………………… … ………….

Bài 9: (1 điểm) Cô giáo có 68 chiếc mặt nạ, cô đưa 34 chiếc mặt nạ cho học sinh. Cậu chủ còn lại bao nhiêu cái mặt nạ? (M3)

Phép tính: bài 9

Trả lời: Cô giáo bước ra ☐ từ chiếc mặt nạ.

Bài 10: (1 điểm) (M3)

A. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu +, -, =. Hãy làm cho tất cả các phép tính chính xác.

…………………………. ………………………….

…………………………. ………………………….

…………………………. ………………………….

…………………………. ………………………….

b. Cho các số: 1, 5, 3, 7 viết các số có hai chữ số nhỏ hơn 52.

…………………………. ………………………….

…………………………. ………………………….

…………………………. ………………………….

…………………………. ………………………….

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 Cánh diều.

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng, mỗi câu 0,5 điểm.

A. CAO SU

b. CỔ ĐẠI

Bài 2: (1 điểm) Mỗi ​​câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Bài 3: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng: 0,25 điểm

A. CAO SU

b. CỔ ĐẠI

Bài 4: (1 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

6 hình tam giác 2 hình vuông

bài 5: (1 điểm) Mỗi ​​câu trả lời đúng được 0,25 điểm

A. Đọc các số:

89: tám mươi chín

56:56

b. Viết số:

bảy mươi bốn: 74

chín mươi chín: 99

bài 6: (1 điểm) Nếu tính đúng, tính đúng từng ý thì được 0,25 điểm.

Bài 7: (1 điểm) Mỗi ​​câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Bài 8: (1 điểm) A. Điền đúng số được 0,25 điểm.

b. Điền đúng số được 0,25 điểm

C. Xếp đúng thứ tự các số từ bé nhất đến lớn nhất được 0,5 điểm

Bài 9: (1 điểm)

Viết đúng phép tính 0,5 điểm

Phép tính: bài 9

Trả lời: Chính chủ vẫn còn 34 chiếc mặt nạ.

Bài 10: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm

A. Các phép tính đúng là: 56 + 33 = 89; 33 + 56 = 89; 89 – 33 = 56; 89 – 56 = 33

b. Các số có hai chữ số nhỏ hơn 52 là: 15, 13, 31, 35, 51.

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 môn Toán năm 2021 – 2022, Sách Cánh diều – Đề 2

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Cánh diều.

TTChủ đềCấp độ 1Cấp độ 2Cấp 3Thêm vào
Đầu tiênCon sốsố câu04020208
số câu1, 2, 3, 4679, 10
haihình học và đo lườngsố câu010102
số câu5số 8
ST hỏi050302Mười

Cánh diều học kì 2 môn Toán lớp 1 |

TRẺ EMduong-tieu Học…………………………
Lớp học: Đầu tiên
Họ và tên: ………………………… ..

KIỂM TRA HỌC BỔNGTôi tôi
NĂM HỌC 1 – NĂM HỌC: 2021-2022
Quan trọng: MÔN TOÁN

Thời lượng: 40 phút

Câu hỏi 1: Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết:

A.87
B.67
khoảng 78

b) Số nào sau đây lớn hơn?

A.89
B.98
khoảng 90

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (M1- 1pt)

a) Số liền trước của 89 là:

A.90
B.87
C.88

b) Điền số thích hợp: 17 – …… .. = 10

AT 8
B.7
C.17

Vấn đề 3: Nhập điểm: (M1- 1pt)

55: …………………

70: …………………

64:……………………

Ba mươi ba:……………………..

Vấn đề 4: Thiết lập phép tính và sau đó tính toán (M2- 1d)

a) 51 + 17 b) 31 + 7

…………………………

…………………………

…………………………

c) 89 – 32 d) 76 – 5

…………………………

…………………………

…………………………

Câu hỏi 5: >,

41 + 26 ………… 67

52 + 20 ………… 74

36 ………… .78 – 36

20 ………… .58 – 48

Câu hỏi 6: Tính (M2- 1d)

a) 87cm – 35cm + 20cm = …………………… ..

b) 50cm + 27cm – 6cm = ………… .. ..

Câu 7: Số nào trong các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Thứ tự các số từ bé nhất đến lớn nhất: …………………….

b) Các số lớn hơn 58 là: ……………………

c) Số lớn nhất là: …………………… ..

Câu 8: (M1-1d)

Hình ảnh dưới đây có:

………….Tam giác

…………..Vuông

…………..vòng tròn

câu 8

Câu 9. Số (M3-1d)

Câu 9

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1d)

Phép tính :………………………………………….. . ………….

Trả lời:……………………………………….. . ………….

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 Cánh diều.

Câu hỏi 1: Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết:

khoảng 78

b) Số nào sau đây lớn hơn?

B.98

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (M1- 1pt)

a) Số liền trước của 89 là:

C.88

b) Điền số thích hợp: 17 – …… .. = 10

B.7

Vấn đề 3: Nhập điểm: (M1- 1pt)

55:55

70: bảy mươi

sáu mươi bốn: 64

Ba mươi ba: 53

Vấn đề 4: Thiết lập phép tính và sau đó tính toán (M2- 1d)

a) 51 + 17 = 67
b) 31+ 7 = 38
c) 89 – 32 = 57
d) 76 – 5 = 71

Câu hỏi 5: >,

41 + 26 = 67

52 + 20

36

20> 58 – 48

Câu hỏi 6: Tính (M2- 1d)

a) 87cm – 35cm + 20cm = 72cm
b) 50 cm + 27 cm – 6 cm = 71 cm

Câu 7. Số nào trong các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Thứ tự các số từ nhỏ nhất đến lớn nhất: 37, 58, 69, 72, 80

b) Các số lớn hơn 58 là: 69, 72, 80

c) Số lớn nhất là: 80

Câu 8: (M1-1đ) Hình sau có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn

Câu 9. Số (M3-1d)

Câu 9

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1d)

– Phép tính: 78 – 34 = 44

Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi.

….

>> Tải file tham khảo Full Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 Cuốn Cánh diều

Học Wiki

Trang web #hocwiki cung cấp kiến thức điện tử cơ bản về tụ điện , điện trở các kiến thức về mạch điện hy vọng sẽ mang lại cho các bạn những kiến thức điện tử online hữu ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button