Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2021 – 2022

Đề thi học kì 2 môn Vật lý 11 năm học 2021 – 2022 Gồm 6 câu hỏi kiểm tra có đáp án. Giúp các em nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt điểm cao trong kì thi học kì 2 sắp tới.

Đề thi cuối học kì 2 môn Vật lý lớp 11. Đây cũng là tài liệu tham khảo để quý thầy cô ra đề thi cho các em học sinh. Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số đề thi như ma trận đề thi học kì 2 lớp 11, đề thi học kì 2 lớp 11, đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh. 11 Vì vậy, đây là 6 đề thi. Học kì 2 Vật lý 11 chu kỳ học 2021 – 2022, mời các bạn xem tiếp tại đây.

Đề thi học kì 2 môn Vật lý năm học 2021 – 2022

Câu hỏi 1: Phát biểu nào sau đây về lăng kính là đúng?

A. Lăng kính là chất trong suốt có dạng lăng trụ đứng, tiết diện là tam giác

B. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.

C. Hai mặt bên của một lăng kính luôn đối xứng nhau về tia phân giác của góc khúc xạ.

D. Tất cả các lăng kính đều chỉ dùng hai mặt để cho ánh sáng xuyên qua.

Câu 2: Một dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 4 (cm) x 6 (cm) được đặt trong từ trường đều, đều có cảm ứng từ. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng của khung một góc. Từ thông qua khung dẫn là:

A. 6 sqrt {3} cdot 10 ^ {- 7} (mathrm {~ Wb})

B. {} ^ {6 cdot 10 ^ {- 3} (mathrm {~ Wb})}

C.6.10 -7 (toán học {~ Wb})

D.6 sqrt {3} cdot 10 ^ {- 3} (mathrm {~ Wb})

Vấn đề 3: Một người mắc tật viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm), khi đeo kính có độ tụ 1 (đp), kính sát mắt thì người này nhìn rõ hầu hết các vật. khoảng cách mắt gần:

H: 33,3 cm.

B 40,0 cm.

khoảng 27,5cm.

D 36,7cm

Vấn đề 4: Thấu kính phân kì có độ tụ -2 (đp). Nếu đặt vật cách kính 30 cm thì ảnh sẽ là:

A. Ảnh ảo, cách thấu kính 18,75 cm.

B. Ảnh thật, cách thấu kính 18,75 cm.

C. Ảnh thật, cách thấu kính 12 cm.

D. Ảnh ảo, cách thấu kính 12 cm.

Câu hỏi 5: Vật AB cao 4 (cm) đặt trước thấu kính hội tụ, cách vật kính 14 (cm) cho ảnh cao 10 (cm). Khoảng cách giữa ảnh và kính là:

H. 28 cm.

B 17,5cm.

khoảng 35cm

D 5,6cm.

Câu hỏi 6: Chọn phát biểu đúng về vật thật đặt trước thấu kính:

A. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì luôn lớn hơn vật.

B. Thấu kính phân kì luôn tạo ra ánh sáng phân kì.

C. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể giống với vật.

D. Một thấu kính hội tụ luôn tạo ra ánh sáng hội tụ.

Câu 7: Màu tím của mắt thực sự là một sự thay đổi:

A. Vị trí của vết vàng.

B. Chiết suất của thấu kính.

C. Vị trí của võng mạc.

D. Tiêu cự của thấu kính.

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng? Từ tính không Tương tác với:

A. Nam châm chuyển động.

B. Các điện tích đứng yên.

C. Chi phí Di chuyển.

D. Nam châm đứng yên.

Câu 9: Một vòng dây đặt trong chân không bán kính R = 5 cm mang dòng điện I = 1A. Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây là:

A. B = 4,10 ^ {- 6} TỶ

BB = 4,10 ^ {- 5} TỶ

CB = 1,256.10 ^ {- 5} TỶ

DB = 1,256.10 ^ {- 6} TỶ

Câu hỏi 10: Trong mạch điện kín, dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

A. Trong mạch có nguồn điện.

B. Đoạn mạch được đặt trong từ trường không đều.

C. Đoạn mạch được đặt trong từ trường đều.

D. Từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian.

Câu hỏi 11: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất thấp sang môi trường có chiết suất cao hơn thì:

A. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

B. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

C. luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

D. góc khúc xạ có thể lớn hơn.

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là quy ước? Lỗi khi nói đến đường sức từ?

A. Có thể là một đường cong gấp khúc.

B. Vẽ dày hơn ở những nơi có từ trường mạnh.

C. Nó có thể cắt nhau.

D. Có hướng từ cực Bắc đến cực Nam.

Câu 13: Đặt đoạn dây dẫn dài 30 cm mang dòng điện 0,1 A trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ 0,5 T vuông góc với dây dẫn. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là:

A. 0,15N.

B.1,5N.

C.0,015N.

D.15N.

Câu 14: chọn một câu trả lời Lỗi :

A. Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ.

B. Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường.

C. Độ lớn của lực Lorentz tỉ lệ thuận với q và v

D. Quỹ đạo của êlectron trong từ trường đều là một đường tròn.

Câu 15: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 cm có cùng biên độ và cùng phương. Cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M cách IĐầu tiên Khoảng cách 6 cm và khoảng cách 4 cm là:

A. B = 1,83 cdot 10 ^ {- 7} TỶ

B. B = 3,17 cdot 10 ^ {- 7} B

BC = 3,17.10 ^ {- 5} TỶ

DB = 1,83,10 ^ {- 5} TỶ

Câu 16: Chọn lời cầu nguyện Sửa. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kì không:

A. Ảnh thật.

B. Cùng chiều với vật.

C. Là ảnh ảo.

D. Nhỏ hơn vật.

Câu 17: Cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16A đến 0A trong thời gian 0,01s thì cảm kháng emf trong cuộn cảm này có giá trị trung bình là 64V, cảm kháng của cuộn cảm là:

AL = 0,031H

BL = 4.0H

LC = 0,25H

LD = 0,04H

Câu 18: Các êlectron chuyển động với tốc độ 3,106 m / s, đi vào từ trường đều B = 10-hai T theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên điện tích là:

A.4.8,10-mười lămKHÔNG PHẢI

B.4.10-MườiKHÔNG PHẢI

C.48.10-19KHÔNG PHẢI

D.4,6.10-mười lămKHÔNG PHẢI

Câu 19: Khi một tia sáng truyền từ không khí đến mặt phân cách với nước (n = 4/3) theo góc tới thì góc khúc xạ trong nước là:

B. chống lại d

Câu 20: Đơn vị lưu lượng là:

A. Coulomb (C)

B.Tesla (T)

C. Vebe (Wb)

D.Henri (M)

………………………….

Tải file tài liệu để xem thêm Đề thi học kì 2 môn Vật lý 11

Học Wiki

Trang web #hocwiki cung cấp kiến thức điện tử cơ bản về tụ điện , điện trở các kiến thức về mạch điện hy vọng sẽ mang lại cho các bạn những kiến thức điện tử online hữu ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button