Đề thi học kì 2 môn Tin học 6 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm học 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống giúp quý thầy cô tham khảo, có thêm kinh nghiệm soạn đề thi cuối học kì 2 quý 2 cho các em học sinh theo đề cương mới.

Đồng thời cũng giúp học sinh luyện tập cách giải đề, dễ dàng so sánh đáp án. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm các đề thi thử môn Văn, Khoa học Tự nhiên, Lịch sử – Địa lý. Nội dung chi tiết mời quý thầy cô và các em cùng theo dõi bài soạn Dữ liệu lớn sau đây để chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2.

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tin học lớp 6 Sách Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

BỘ Giáo dục và Đào tạo …….
HỌC VIỆN…… ..
——————————————

ĐÁNH GIÁ THỨ HAI – NĂM HỌC 2021 – 2022
Chủ đề: THÔNG TIN 6
Thời lượng: 45 phút

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Hoàn thành phiếu trả lời đúng gồm một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)

Câu hỏi 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được sắp xếp thành:

A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề phụ.
C. phần mở đầu, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.

Câu 2: Lập bản đồ tư duy bao gồm các thành phần sau:

A. Bút, giấy, mực.
B. Các chương trình máy tính.
C. Từ ngắn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,…
D. Con người, đồ vật, phong cảnh,…

Câu 3: Nêu nhược điểm của việc lập bản đồ tư duy bằng tay?

A. Khó sắp xếp, tổ chức nội dung.
B. Khả năng sáng tạo hạn chế.
C. Không đủ linh hoạt để làm việc ở bất cứ đâu, yêu cầu công cụ khó tìm.
D. Không dễ phát triển, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

Vấn đề 4: Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Bạn có thể sắp xếp, tổ chức với không gian mở rộng, dễ dàng chỉnh sửa, thêm và xóa nội dung.
B. Bạn có thể chia sẻ với nhiều người.
C. Có thể thực hiện ở mọi nơi, không cần dụng cụ.
D. Có thể được kết hợp và chia sẻ để sử dụng với các phần mềm máy tính khác.

Câu hỏi 5: Phát biểu nào không đúng về việc tạo bản đồ tư duy tốt?

A. Các vạch càng gần tâm ảnh thì màu sắc và kích thước càng đậm.
B. Nên dùng đường cong thay vì dùng đường thẳng.
C. Thông tin nên được tổ chức đồng đều xung quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không sử dụng màu sắc trong bản đồ tư duy vì màu sắc khiến người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

Câu hỏi 6: Các phần văn bản được phân tách bằng dấu ngắt đoạn được gọi là:

Một dòng
B. Trang.
C. Đoạn văn.
D. Trích dẫn.

Câu 7: Điều gì không phải là một hoạt động định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn văn bản màu xanh lam.
C. Căn giữa đoạn văn.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 8: Điều đầu tiên cần làm khi bạn muốn định dạng một đoạn văn bản là:

A. Trên tab Trang đầu, chọn nhóm lệnh Đoạn.
B. Bạn cần chọn toàn bộ đoạn văn.
C. Đặt con trỏ soạn thảo ở bất kỳ vị trí nào trong văn bản.
D. Nhấn phím Enter.

Câu 9: Trong phần mềm xử lý văn bản Word 2010, lệnh Portrait được sử dụng để

A. Chọn hướng trang dọc.
B. chọn hướng cảnh quan.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn.

Câu hỏi 10: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp dễ dàng tìm kiếm, so sánh và tóm tắt thông tin.
C. Mảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu dưới dạng số.
D. Bảng có thể dùng để ghi số liệu thống kê, điều tra, khảo sát, …

Câu hỏi 11: Sử dụng lệnh Chèn / Bảng, sau đó kéo và thả chuột để chọn số cột và hàng, số cột và hàng tối đa có thể tạo là:

A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
chống lại 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, bạn sử dụng thao tác nào?

A. Chọn lệnh Insert / Table, kéo và thả để chọn 30 hàng và 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert / Table / Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert / Table / Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools / Layout, nhập 30 Rows, 10 Columns.

B. Làm văn: (7 điểm)

Câu 13: (1,5 điểm) Sơ đồ tư duy là gì? Bản đồ tư duy có tác dụng gì?

Câu 14: (3 điểm) Nhìn vào hình 9 và cho biết:

a) Tên môn học chính.

b) Tên các môn học của ngành.

c) Có thể thêm các chủ đề nhánh khác không?

Câu 15: (1,5 điểm) Minh viết một bài thơ và định dạng đoạn văn như hình 11. Theo bạn Minh dùng lệnh gì để căn lề đoạn văn? Giải thích?

Hình ảnh 11

Câu 16: (1 điểm) Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với nghĩa của lệnh ở cột bên phải.

1) Chèn sang trái a) Chèn thêm một hàng phía trên hàng đã chọn.
2) Chèn bên phải b) Chèn thêm một hàng bên dưới hàng đã chọn.
3) Chèn đầu c) Chèn thêm một cột vào bên trái cột đã chọn.
4) Chèn bên dưới d) Chèn thêm một cột vào bên phải cột đã chọn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button