Là Gì

Top 8 Cross Check Là Gì

Các bạn đang tìm kiếm chủ đề về cross check là gì nhưng chưa tìm được thông tin mình mong muốn, hãy cùng hocwiki.com tham khảo qua bài viết bến dưới đây để tìm ra câu trả lời của mình. Nội dung trong bài có để cập đến : Kiểm tra chéo là gì, Translate.

cross check là gì

Hình ảnh cho từ khóa: cross check là gì

Top Các bài viết hay phổ biến nhất về cross check là gì

cross check là gì

1. Tra Từ ‘ Cross Check Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

  • Website: sentory.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (4696 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Tra Từ ‘ Cross Check Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích xác minh (số liệu hoặc thông tin) bằng cách sử dụng một nguồn hoặc phương pháp thay thế. · Ví dụ: Data from these sources can be cross-checked to …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Ví dụ: The organisation has given itself an extra eight weeks to check and cross-check the information.

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

2. Cross-check là gì, Nghĩa của từ Cross-check | Từ điển Anh – Việt

  • Website: www.rung.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (18435 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Cross-check là gì, Nghĩa của từ Cross-check | Từ điển Anh – Việt Cross-check là gì: / ,krɔs’tʃek /, Danh từ: sự kiểm tra chéo, Động từ: kiểm tra chéo, Toán & tin: kiểm tra chéo,

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất:
    Don Duong and Lam Ha are two adjacent districts of Lam Dong province and both host plenty of natural…

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

3. Tra Từ ‘ Cross Check Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

  • Website: ingoa.info

  • Đánh giá 4 ⭐ (27508 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Tra Từ ‘ Cross Check Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Đang xem: Cross check là gì … Ví dụ: The centre, who had started the melee with a cross-check before the puck was dropped, drew the extra minor penalty.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Ví dụ : The organisation has given itself an extra eight weeks to check and cross-check the information .
    Tổ chức đã dành thêm tám tuần để kiểm tra và kiểm tra chéo thông tin .

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

4. Cross check là gì – Cortua.com

  • Website: cortua.com

  • Đánh giá 4 ⭐ (37717 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Cross check là gì – Cortua.com Đang xem: Cross check là gì. Ví dụ: Data from these sources can be cross-checked to obtain the best possible information on a các mục of genes at any given …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Ví dụ: The organisation has given itself an extra eight weeks to check and cross-check the information.

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

5. Tra Từ ‘ Cross Check Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích …

  • Website: phptravels.vn

  • Đánh giá 4 ⭐ (29467 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 4 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Tra Từ ‘ Cross Check Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích … Ví dụ: The centre, who had started the melee with α cross-check before the puck was dropped, drew the extra minor penalty. Trung tâm, người đã …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Bạn đang xem: cross check là gì

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

6. LÀM SAO ĐỂ KIỂM TRA KĨ VÀ CẨN THẬN – TEKSOL

  • Website: vnteksol.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (19179 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về LÀM SAO ĐỂ KIỂM TRA KĨ VÀ CẨN THẬN – TEKSOL * Cross check: là kiểm tra chéo. Người nọ kiểm tra hộ người kia và ngược lại. VD: Hai phòng ban thực hiện quản lí tài liệu theo tiêu chuẩn ISO.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Dấu tích ✓ sử dụng phổ biến thể hiện ý nghĩa “đã check” hoặc “đúng” và thường xuất hiện trong check list.
    Còn check list là danh sách những nội dung cần kiểm tra. Khi đã kiểm tra nội dung nào, thì tích dấu ✓ nghĩa là mục đó đã hoàn thành.
    VD: check list bảo dưỡng một xe máy:
    ☑Thay dầu
    ☑ Kiểm tr…

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

7. Double check là gì – embergarde.com

  • Website: embergarde.com

  • Đánh giá 3 ⭐ (14714 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Double check là gì – embergarde.com Cross check: là kiểm tra chéo cánh. Người nọ soát sổ hộ fan kia cùng ngược lại.VD: Hai cơ quan tiến hành quản ngại lí tư liệu theo tiêu …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Dấu tích ✓ sử dụng phổ biến thể hiện ý nghĩa “đã check” hoặc “đúng” và thường xuất hiện trong check list.Còn check list là danh sách những nội dung cần kiểm tra. Khi đã kiểm tra nội dung nào, thì tích dấu ✓ nghĩa là mục đó đã hoàn thành.VD: check list bảo dưỡng một xe máy:☑Thay dầu☑Kiểm tra bugi☑Rửa…

  • Nguồn bài viết:

cross check là gì

8. Double check là gì – Kinhdientamquoc.vn

  • Website: kinhdientamquoc.vn

  • Đánh giá 3 ⭐ (15948 Lượt đánh giá)

  • Đánh giá cao nhất: 3 ⭐

  • Đánh giá thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt nội dung: Bài viết về Double check là gì – Kinhdientamquoc.vn * Cross check: là kiểm soát chéo cánh. Người nọ đánh giá hộ người cơ và trở lại.VD: Hai cơ quan triển khai quản ngại lí tư liệu theo tiêu chuẩn chỉnh ISO. Sau …

  • Khớp với kết quả tìm kiếm nhiều nhất: Dấu tích ✓ sử dụng phổ biến thể hiện ý nghĩa “đã check” hoặc “đúng” và thường xuất hiện trong check list.Còn check list là danh sách những nội dung cần kiểm tra. Khi đã kiểm tra nội dung nào, thì tích dấu ✓ nghĩa là mục đó đã hoàn thành.VD: check list bảo dưỡng một xe máy:☑Thay dầu☑Kiểm tra bugi☑Rửa…

  • Nguồn bài viết:

Các video hướng dẫn về cross check là gì

Check Also
Close
Back to top button